Nghĩa của từ "money makes money" trong tiếng Việt

"money makes money" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

money makes money

US /ˈmʌn.i meɪks ˈmʌn.i/
UK /ˈmʌn.i meɪks ˈmʌn.i/
"money makes money" picture

Thành ngữ

tiền đẻ ra tiền

the idea that you can more easily increase your wealth if you already have a lot of money to invest

Ví dụ:
He started with a small inheritance and turned it into a fortune; it's true that money makes money.
Anh ấy bắt đầu với một khoản thừa kế nhỏ và biến nó thành một gia tài; đúng là tiền đẻ ra tiền.
The rich get richer because money makes money through investments.
Người giàu càng giàu thêm vì tiền đẻ ra tiền thông qua các khoản đầu tư.